TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭口

mièkǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅口

Âm Hán Việt DIỆT KHẨU

灭口 nghĩa là Giết người để bịt đầu mối.

Nghĩa của 灭口

mièkǒu

DIỆT KHẨUĐộng từphồn thể 滅口
  1. Giết người để bịt đầu mối
  2. Giết để bịt miệng

Thành ngữ có 灭口

Câu hỏi thường gặp

灭口 nghĩa là gì?

灭口 (mièkǒu) nghĩa là Giết người để bịt đầu mối.

灭口 đọc thế nào?

灭口 đọc là mièkǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭口 là gì?

Âm Hán Việt của 灭口 là "diệt khẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.