TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭度

mièdù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅度

Âm Hán Việt DIỆT ĐỘ

灭度 nghĩa là Diệt trừ lo âu và biển khổ.

Nghĩa của 灭度

mièdù

DIỆT ĐỘTên riêngphồn thể 滅度
  1. Diệt trừ lo âu và biển khổ
  2. Niết bàn (Phật giáo)

Câu hỏi thường gặp

灭度 nghĩa là gì?

灭度 (mièdù) nghĩa là Diệt trừ lo âu và biển khổ.

灭度 đọc thế nào?

灭度 đọc là mièdù (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭度 là gì?

Âm Hán Việt của 灭度 là "diệt độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.