TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭绝人性

mièjuérénxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅絕人性

Âm Hán Việt DIỆT TUYỆT NHÂN TÍNH

灭绝人性 nghĩa là mất hết tính người, vô nhân đạo.

Nghĩa của 灭绝人性

mièjuérénxìng

DIỆT TUYỆT NHÂN TÍNHphồn thể 滅絕人性
  1. Mất hết tính người; vô nhân đạo; thú tính

Câu hỏi thường gặp

灭绝人性 nghĩa là gì?

灭绝人性 (mièjuérénxìng) nghĩa là mất hết tính người, vô nhân đạo.

灭绝人性 đọc thế nào?

灭绝人性 đọc là mièjuérénxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭绝人性 là gì?

Âm Hán Việt của 灭绝人性 là "diệt tuyệt nhân tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.