TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灭顶

mièdǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 滅頂

Âm Hán Việt DIỆT ĐỈNH

灭顶 nghĩa là bị chết đuối.

Nghĩa của 灭顶

mièdǐng

DIỆT ĐỈNHĐộng từphồn thể 滅頂
  1. Bị chết đuối (nghĩa bóng và nghĩa đen)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灭顶

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

灭顶 nghĩa là gì?

灭顶 (mièdǐng) nghĩa là bị chết đuối.

灭顶 đọc thế nào?

灭顶 đọc là mièdǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灭顶 là gì?

Âm Hán Việt của 灭顶 là "diệt đỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.