TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯会

dēnghuì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈會

Âm Hán Việt ĐĂNG HỘI

灯会 nghĩa là Lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân.

Nghĩa của 灯会

dēnghuì

ĐĂNG HỘIphồn thể 燈會
  1. Lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân

Câu hỏi thường gặp

灯会 nghĩa là gì?

灯会 (dēnghuì) nghĩa là Lễ hội đèn lồng, với trưng bày đèn và các màn biểu diễn dân gian truyền thống như đi cà kheo và múa lân.

灯会 đọc thế nào?

灯会 đọc là dēnghuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯会 là gì?

Âm Hán Việt của 灯会 là "đăng hội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.