灯火
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 燈火
灯火 nghĩa là ánh đèn.
Nghĩa của 灯火
dēnghuǒ
ĐĂNG HỎADanh từphồn thể 燈火- Ánh đèn
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灯火
Đồng nghĩa
Từ ghép có 灯火
Thành ngữ có 灯火
- 万家灯火 — Rực rỡ ánh đèn
Câu hỏi thường gặp
灯火 nghĩa là gì?
灯火 (dēnghuǒ) nghĩa là ánh đèn.
灯火 đọc thế nào?
灯火 đọc là dēnghuǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 灯火 là gì?
Âm Hán Việt của 灯火 là "đăng hỏa".