灯泡
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 燈泡
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
灯泡 nghĩa là bóng đèn.
Nghĩa của 灯泡
dēngpào
ĐĂNG BÀODanh từphồn thể 燈泡- Bóng đèn
- tiếng lóng Người thứ ba hoặc người không mời mà đến phá đám hẹn hò của cặp đôi
- Xem thêm 电灯泡 (diàndēngpào)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灯泡
Đồng nghĩa
Từ ghép có 灯泡
Câu hỏi thường gặp
灯泡 nghĩa là gì?
灯泡 (dēngpào) nghĩa là bóng đèn.
灯泡 đọc thế nào?
灯泡 đọc là dēngpào (pinyin).
Âm Hán Việt của 灯泡 là gì?
Âm Hán Việt của 灯泡 là "đăng bào".