灯笼果 (dēnglóngguǒ) nghĩa là quả tầm bóp, quả lồng đèn.
灯笼果 đọc thế nào?
灯笼果 đọc là dēnglóngguǒ (pinyin).
Âm Hán Việt của 灯笼果 là gì?
Âm Hán Việt của 灯笼果 là "đăng lung quả".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.