TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯笼果

dēnglóngguǒ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈籠果

Âm Hán Việt ĐĂNG LUNG QUẢ

灯笼果 nghĩa là quả tầm bóp, quả lồng đèn.

Nghĩa của 灯笼果

dēnglóngguǒ

ĐĂNG LUNG QUẢphồn thể 燈籠果
  1. Quả tầm bóp
  2. Quả lồng đèn
  3. Physalis peruviana

Câu hỏi thường gặp

灯笼果 nghĩa là gì?

灯笼果 (dēnglóngguǒ) nghĩa là quả tầm bóp, quả lồng đèn.

灯笼果 đọc thế nào?

灯笼果 đọc là dēnglóngguǒ (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯笼果 là gì?

Âm Hán Việt của 灯笼果 là "đăng lung quả".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.