TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯红酒绿

dēnghóngjiǔlǜ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈紅酒綠

Âm Hán Việt ĐĂNG HỒNG TỬU LỤC

灯红酒绿 nghĩa là đèn đỏ, rượu xanh.

Nghĩa của 灯红酒绿

dēnghóngjiǔlǜ

ĐĂNG HỒNG TỬU LỤCphồn thể 燈紅酒綠
  1. Đèn đỏ, rượu xanh (thành ngữ); ăn chơi trác táng
  2. Môi trường sa đọa và đồi trụy

Câu hỏi thường gặp

灯红酒绿 nghĩa là gì?

灯红酒绿 (dēnghóngjiǔlǜ) nghĩa là đèn đỏ, rượu xanh.

灯红酒绿 đọc thế nào?

灯红酒绿 đọc là dēnghóngjiǔlǜ (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯红酒绿 là gì?

Âm Hán Việt của 灯红酒绿 là "đăng hồng tửu lục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.