TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯罩

dēngzhào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈罩

Âm Hán Việt ĐĂNG TRÁO

灯罩 nghĩa là chụp đèn, chụp đèn trang trí.

Nghĩa của 灯罩

dēngzhào

ĐĂNG TRÁODanh từphồn thể 燈罩
  1. Chụp đèn
  2. Chụp đèn trang trí
  3. Chụp kính của đèn dầu

Câu hỏi thường gặp

灯罩 nghĩa là gì?

灯罩 (dēngzhào) nghĩa là chụp đèn, chụp đèn trang trí.

灯罩 đọc thế nào?

灯罩 đọc là dēngzhào (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯罩 là gì?

Âm Hán Việt của 灯罩 là "đăng tráo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.