TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯芯绒

dēngxīnróng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈芯絨

Âm Hán Việt ĐĂNG TÂM NHUNG

灯芯绒 nghĩa là vải nhung kẻ.

Nghĩa của 灯芯绒

dēngxīnróng

ĐĂNG TÂM NHUNGDanh từphồn thể 燈芯絨
  1. Vải nhung kẻ (dệt may)

Câu hỏi thường gặp

灯芯绒 nghĩa là gì?

灯芯绒 (dēngxīnróng) nghĩa là vải nhung kẻ.

灯芯绒 đọc thế nào?

灯芯绒 đọc là dēngxīnróng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯芯绒 là gì?

Âm Hán Việt của 灯芯绒 là "đăng tâm nhung".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.