灯草 nghĩa là Phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu.
Nghĩa của 灯草
dēngcǎo
ĐĂNG THẢOphồn thể 燈草
Phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu
Câu hỏi thường gặp
灯草 nghĩa là gì?
灯草 (dēngcǎo) nghĩa là Phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu.
灯草 đọc thế nào?
灯草 đọc là dēngcǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 灯草 là gì?
Âm Hán Việt của 灯草 là "đăng thảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.