TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯草

dēngcǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈草

Âm Hán Việt ĐĂNG THẢO

灯草 nghĩa là Phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu.

Nghĩa của 灯草

dēngcǎo

ĐĂNG THẢOphồn thể 燈草
  1. Phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu

Câu hỏi thường gặp

灯草 nghĩa là gì?

灯草 (dēngcǎo) nghĩa là Phần lõi xốp, trắng bên trong thân cây cói, dùng làm bấc cho đèn dầu.

灯草 đọc thế nào?

灯草 đọc là dēngcǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯草 là gì?

Âm Hán Việt của 灯草 là "đăng thảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.