TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯蛾

dēng'é giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈蛾

Âm Hán Việt ĐĂNG NGA

灯蛾 nghĩa là bướm đêm.

Nghĩa của 灯蛾

dēng'é

ĐĂNG NGADanh từ, Tên riêngphồn thể 燈蛾
  1. Bướm đêm

Câu hỏi thường gặp

灯蛾 nghĩa là gì?

灯蛾 (dēng'é) nghĩa là bướm đêm.

灯蛾 đọc thế nào?

灯蛾 đọc là dēng'é (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯蛾 là gì?

Âm Hán Việt của 灯蛾 là "đăng nga".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.