TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灯谜

dēngmí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燈謎

Âm Hán Việt ĐĂNG MÊ

灯谜 nghĩa là Câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán).

Nghĩa của 灯谜

dēngmí

ĐĂNG MÊDanh từphồn thể 燈謎
  1. Câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán)

Câu hỏi thường gặp

灯谜 nghĩa là gì?

灯谜 (dēngmí) nghĩa là Câu đố viết trên đèn lồng (ví dụ: cho Lễ hội đèn lồng vào cuối Tết Nguyên Đán).

灯谜 đọc thế nào?

灯谜 đọc là dēngmí (pinyin).

Âm Hán Việt của 灯谜 là gì?

Âm Hán Việt của 灯谜 là "đăng mê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.