TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰不喇唧

huībùlǎjī giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI BẤT LẠT TỨC

灰不喇唧 nghĩa là xám xịt.

Nghĩa của 灰不喇唧

huībùlǎjī

HÔI BẤT LẠT TỨC
  1. Xám xịt
  2. Xám xịt và đáng ghét

Câu hỏi thường gặp

灰不喇唧 nghĩa là gì?

灰不喇唧 (huībùlǎjī) nghĩa là xám xịt.

灰不喇唧 đọc thế nào?

灰不喇唧 đọc là huībùlǎjī (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰不喇唧 là gì?

Âm Hán Việt của 灰不喇唧 là "hôi bất lạt tức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.