TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰不溜秋

huībuliūqiū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI BẤT LƯU THU

灰不溜秋 nghĩa là Xem 灰不溜丢 (huībuliūdiū).

Nghĩa của 灰不溜秋

huībuliūqiū

HÔI BẤT LƯU THU
  1. Xem 灰不溜丢 (huībuliūdiū)

Câu hỏi thường gặp

灰不溜秋 nghĩa là gì?

灰不溜秋 (huībuliūqiū) nghĩa là Xem 灰不溜丢 (huībuliūdiū).

灰不溜秋 đọc thế nào?

灰不溜秋 đọc là huībuliūqiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰不溜秋 là gì?

Âm Hán Việt của 灰不溜秋 là "hôi bất lưu thu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.