TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰土

huītǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI THỔ

灰土 nghĩa là bụi, đất spodosol.

Nghĩa của 灰土

huītǔ

HÔI THỔDanh từ
  1. Bụi
  2. phân loại đất Đất spodosol

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灰土

Đồng nghĩa

Thành ngữ có 灰土

Câu hỏi thường gặp

灰土 nghĩa là gì?

灰土 (huītǔ) nghĩa là bụi, đất spodosol.

灰土 đọc thế nào?

灰土 đọc là huītǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰土 là gì?

Âm Hán Việt của 灰土 là "hôi thổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.