TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰斑鸠

huībānjiū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灰斑鳩

Âm Hán Việt HÔI BAN CƯU

灰斑鸠 nghĩa là Bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto).

Nghĩa của 灰斑鸠

huībānjiū

HÔI BAN CƯUphồn thể 灰斑鳩
  1. loài chim ở Trung Quốc Bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto)

Câu hỏi thường gặp

灰斑鸠 nghĩa là gì?

灰斑鸠 (huībānjiū) nghĩa là Bồ câu cổ khoang châu Âu (Streptopelia decaocto).

灰斑鸠 đọc thế nào?

灰斑鸠 đọc là huībānjiū (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰斑鸠 là gì?

Âm Hán Việt của 灰斑鸠 là "hôi ban cưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.