TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰心丧气

huīxīnsàngqì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灰心喪氣

Âm Hán Việt HÔI TÂM TÁNG KHÍ

灰心丧气 nghĩa là chán nản, mất hết hy vọng.

Nghĩa của 灰心丧气

huīxīnsàngqì

HÔI TÂM TÁNG KHÍCụm từphồn thể 灰心喪氣
  1. Chán nản
  2. Mất hết hy vọng
  3. Tuyệt vọng

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灰心丧气

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

灰心丧气 nghĩa là gì?

灰心丧气 (huīxīnsàngqì) nghĩa là chán nản, mất hết hy vọng.

灰心丧气 đọc thế nào?

灰心丧气 đọc là huīxīnsàngqì (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰心丧气 là gì?

Âm Hán Việt của 灰心丧气 là "hôi tâm táng khí".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.