灰心丧气 (huīxīnsàngqì) nghĩa là chán nản, mất hết hy vọng.
灰心丧气 đọc thế nào?
灰心丧气 đọc là huīxīnsàngqì (pinyin).
Âm Hán Việt của 灰心丧气 là gì?
Âm Hán Việt của 灰心丧气 là "hôi tâm táng khí".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.