TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰溜溜

huīliūliū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI LƯU LƯU

灰溜溜 nghĩa là xám xịt, u ám.

Nghĩa của 灰溜溜

huīliūliū

HÔI LƯU LƯUTính từ
  1. Xám xịt
  2. U ám
  3. Chán nản
  4. Xuống tinh thần
  5. Cúp đuôi

Câu hỏi thường gặp

灰溜溜 nghĩa là gì?

灰溜溜 (huīliūliū) nghĩa là xám xịt, u ám.

灰溜溜 đọc thế nào?

灰溜溜 đọc là huīliūliū (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰溜溜 là gì?

Âm Hán Việt của 灰溜溜 là "hôi lưu lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.