TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰熊

huīxióng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI HÙNG

灰熊 nghĩa là gấu xám bắc mỹ.

Nghĩa của 灰熊

huīxióng

HÔI HÙNGDanh từ
  1. Gấu xám Bắc Mỹ

Câu hỏi thường gặp

灰熊 nghĩa là gì?

灰熊 (huīxióng) nghĩa là gấu xám bắc mỹ.

灰熊 đọc thế nào?

灰熊 đọc là huīxióng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰熊 là gì?

Âm Hán Việt của 灰熊 là "hôi hùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.