TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰白色

huībáisè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HÔI BẠCH SẮC

灰白色 nghĩa là màu xám tro.

Nghĩa của 灰白色

huībáisè

HÔI BẠCH SẮC
  1. Màu xám tro

Câu hỏi thường gặp

灰白色 nghĩa là gì?

灰白色 (huībáisè) nghĩa là màu xám tro.

灰白色 đọc thế nào?

灰白色 đọc là huībáisè (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰白色 là gì?

Âm Hán Việt của 灰白色 là "hôi bạch sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.