灰色
giọng máy của trình duyệt
灰色 nghĩa là màu xám, xám tro.
Nghĩa của 灰色
huīsè
HÔI SẮCDanh từ- Màu xám
- Xám tro
- Xám hoa râm
- Bi quan
- U ám
- Chán nản
- Mập mờ
Từ ghép có 灰色
Câu ví dụ với 灰色
- 猫在黑暗中都是灰色的。 Tắt đèn nhà ngói cũng như nhà tranh. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #335271
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
灰色 nghĩa là gì?
灰色 (huīsè) nghĩa là màu xám, xám tro.
灰色 đọc thế nào?
灰色 đọc là huīsè (pinyin).
Âm Hán Việt của 灰色 là gì?
Âm Hán Việt của 灰色 là "hôi sắc".