TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰领

huīlǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灰領

灰领 nghĩa là lao động cổ xám, chuyên gia.

Nghĩa của 灰领

huīlǐng

Tính từ, Danh từphồn thể 灰領
  1. Lao động cổ xám
  2. Chuyên gia
  3. Công nhân kỹ thuật
  4. Kỹ sư

Câu hỏi thường gặp

灰领 nghĩa là gì?

灰领 (huīlǐng) nghĩa là lao động cổ xám, chuyên gia.

灰领 đọc thế nào?

灰领 đọc là huīlǐng (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.