TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灰飞烟灭

huīfēiyānmiè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灰飛煙滅

Âm Hán Việt HÔI PHI YÊN DIỆT

灰飞烟灭 nghĩa là tro tàn khói tan, bị hủy diệt.

Nghĩa của 灰飞烟灭

huīfēiyānmiè

HÔI PHI YÊN DIỆTCụm từphồn thể 灰飛煙滅
  1. nghĩa đen, thành ngữ Tro tàn khói tan
  2. nghĩa bóng Bị hủy diệt
  3. Biến mất như một làn khói

Câu hỏi thường gặp

灰飞烟灭 nghĩa là gì?

灰飞烟灭 (huīfēiyānmiè) nghĩa là tro tàn khói tan, bị hủy diệt.

灰飞烟灭 đọc thế nào?

灰飞烟灭 đọc là huīfēiyānmiè (pinyin).

Âm Hán Việt của 灰飞烟灭 là gì?

Âm Hán Việt của 灰飞烟灭 là "hôi phi yên diệt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.