TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵妙

língmiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈妙

Âm Hán Việt LINH DIỆU

灵妙 nghĩa là tuyệt vời, khéo léo.

Nghĩa của 灵妙

língmiào

LINH DIỆUphồn thể 靈妙
  1. Tuyệt vời; khéo léo; thông minh

Câu hỏi thường gặp

灵妙 nghĩa là gì?

灵妙 (língmiào) nghĩa là tuyệt vời, khéo léo.

灵妙 đọc thế nào?

灵妙 đọc là língmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵妙 là gì?

Âm Hán Việt của 灵妙 là "linh diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.