TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵媒

língméi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈媒

Âm Hán Việt LINH MÔI

灵媒 nghĩa là Người trung gian với linh hồn.

Nghĩa của 灵媒

língméi

LINH MÔIDanh từphồn thể 靈媒
  1. Người trung gian với linh hồn

Câu hỏi thường gặp

灵媒 nghĩa là gì?

灵媒 (língméi) nghĩa là Người trung gian với linh hồn.

灵媒 đọc thế nào?

灵媒 đọc là língméi (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵媒 là gì?

Âm Hán Việt của 灵媒 là "linh môi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.