灵寿 nghĩa là Huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc.
Nghĩa của 灵寿
Língshòu
LINH THỌTên riêngphồn thể 靈壽tên riêng
Huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc
Câu hỏi thường gặp
灵寿 nghĩa là gì?
灵寿 (língshòu) nghĩa là Huyện Lingshou ở Thạch Gia Trang 石家庄 (Shíjiāzhuāng), Hà Bắc.
灵寿 đọc thế nào?
灵寿 đọc là Língshòu (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵寿 là gì?
Âm Hán Việt của 灵寿 là "linh thọ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.