TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵异

língyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈異

Âm Hán Việt LINH DỊ

灵异 nghĩa là thần linh, quái vật.

Nghĩa của 灵异

língyì

LINH DỊTính từ, Danh từphồn thể 靈異
  1. Thần linh
  2. Quái vật
  3. Kỳ lạ
  4. Huyền bí
  5. Siêu nhiên
  6. Linh dị

Câu hỏi thường gặp

灵异 nghĩa là gì?

灵异 (língyì) nghĩa là thần linh, quái vật.

灵异 đọc thế nào?

灵异 đọc là língyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵异 là gì?

Âm Hán Việt của 灵异 là "linh dị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.