TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵性

língxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈性

Âm Hán Việt LINH TÍNH

灵性 nghĩa là bản tính tinh thần, tâm linh.

Nghĩa của 灵性

língxìng

LINH TÍNHDanh từphồn thể 靈性
  1. Bản tính tinh thần
  2. Tâm linh
  3. Thông minh (đặc biệt là ở động vật)

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 灵性

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

灵性 nghĩa là gì?

灵性 (língxìng) nghĩa là bản tính tinh thần, tâm linh.

灵性 đọc thế nào?

灵性 đọc là língxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵性 là gì?

Âm Hán Việt của 灵性 là "linh tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.