TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵恩

Líng'ēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈恩

Âm Hán Việt LINH ÂN

灵恩 nghĩa là Cơ Đốc giáo Ân Tứ.

Nghĩa của 灵恩

Líng'ēn

LINH ÂNDanh từ, Tính từphồn thể 靈恩tên riêng
  1. Cơ Đốc giáo Ân Tứ

Câu hỏi thường gặp

灵恩 nghĩa là gì?

灵恩 (líng'ēn) nghĩa là Cơ Đốc giáo Ân Tứ.

灵恩 đọc thế nào?

灵恩 đọc là Líng'ēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵恩 là gì?

Âm Hán Việt của 灵恩 là "linh ân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.