灵感
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 靈感
灵感 nghĩa là cảm hứng, sự sáng suốt.
Nghĩa của 灵感
línggǎn
LINH CẢMDanh từphồn thể 靈感- Cảm hứng
- Sự sáng suốt
- Một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật
Từ ghép có 灵感
Câu ví dụ với 灵感
- 我丢了我的灵感。 Wǒ diū le wǒ de línggǎn.Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389799
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.
Câu hỏi thường gặp
灵感 nghĩa là gì?
灵感 (línggǎn) nghĩa là cảm hứng, sự sáng suốt.
灵感 đọc thế nào?
灵感 đọc là línggǎn (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵感 là gì?
Âm Hán Việt của 灵感 là "linh cảm".