TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵感

línggǎn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈感

Âm Hán Việt LINH CẢM

灵感 nghĩa là cảm hứng, sự sáng suốt.

Nghĩa của 灵感

línggǎn

LINH CẢMDanh từphồn thể 靈感
  1. Cảm hứng
  2. Sự sáng suốt
  3. Một bùng nổ sáng tạo trong nỗ lực khoa học hoặc nghệ thuật

Từ ghép có 灵感

Câu ví dụ với 灵感

  • 我丢了我的灵感。 Wǒ diū le wǒ de línggǎn.Tôi đã mất hứng. (dịch qua tiếng Anh)Tatoeba #389799

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR); câu ghi "dịch qua tiếng Anh" là bản tiếng Việt dịch từ câu tiếng Anh tương ứng, không dịch thẳng.

Câu hỏi thường gặp

灵感 nghĩa là gì?

灵感 (línggǎn) nghĩa là cảm hứng, sự sáng suốt.

灵感 đọc thế nào?

灵感 đọc là línggǎn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵感 là gì?

Âm Hán Việt của 灵感 là "linh cảm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.