TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵机一动

língjīyīdòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈機一動

Âm Hán Việt LINH CƠ NHẤT ĐỘNG

灵机一动 nghĩa là tìm ra cảm hứng.

Nghĩa của 灵机一动

língjīyīdòng

LINH CƠ NHẤT ĐỘNGphồn thể 靈機一動
  1. Đột nhiên nảy ra ý tưởng sáng suốt (thành ngữ); tìm ra cảm hứng
  2. Bị ý tưởng lóe lên

Câu hỏi thường gặp

灵机一动 nghĩa là gì?

灵机一动 (língjīyīdòng) nghĩa là tìm ra cảm hứng.

灵机一动 đọc thế nào?

灵机一动 đọc là língjīyīdòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵机一动 là gì?

Âm Hán Việt của 灵机一动 là "linh cơ nhất động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.