灵枢经 nghĩa là Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN).
Nghĩa của 灵枢经
Língshūjīng
LINH XU KINHphồn thể 靈樞經tên riêng
Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN)
Câu hỏi thường gặp
灵枢经 nghĩa là gì?
灵枢经 (língshūjīng) nghĩa là Linh Khu Kinh, văn bản y học cổ đại Trung Quốc (khoảng thế kỷ 1 TCN).
灵枢经 đọc thế nào?
灵枢经 đọc là Língshūjīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵枢经 là gì?
Âm Hán Việt của 灵枢经 là "linh xu kinh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.