灵气疗法 nghĩa là Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay).
Nghĩa của 灵气疗法
língqìliáofǎ
LINH KHÍ LIỆU PHÁPphồn thể 靈氣療法
Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay)
Câu hỏi thường gặp
灵气疗法 nghĩa là gì?
灵气疗法 (língqìliáofǎ) nghĩa là Reiki (chữa lành bằng lòng bàn tay).
灵气疗法 đọc thế nào?
灵气疗法 đọc là língqìliáofǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵气疗法 là gì?
Âm Hán Việt của 灵气疗法 là "linh khí liệu pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.