灵渠
Phồn thể: 靈渠
灵渠 nghĩa là Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 兴安 (Xīng'ān), Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 长江 (Cháng Jiāng) với sông Châu Giang 珠江 (Zhūjiāng).
Nghĩa của 灵渠
Língqú
LINH CỪTên riêngphồn thể 靈渠tên riêng- Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 兴安 (Xīng'ān), Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 长江 (Cháng Jiāng) với sông Châu Giang 珠江 (Zhūjiāng)
Câu hỏi thường gặp
灵渠 nghĩa là gì?
灵渠 (língqú) nghĩa là Linh Cù, kênh đào ở huyện Hưng An 兴安 (Xīng'ān), Quảng Tây, xây dựng năm 214 trước Công nguyên để nối sông Trường Giang 长江 (Cháng Jiāng) với sông Châu Giang 珠江 (Zhūjiāng).
灵渠 đọc thế nào?
灵渠 đọc là Língqú (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵渠 là gì?
Âm Hán Việt của 灵渠 là "linh cừ".