TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵猫

língmāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈貓

Âm Hán Việt LINH MIÊU

灵猫 nghĩa là cầy hương, cầy.

Nghĩa của 灵猫

língmāo

LINH MIÊUDanh từphồn thể 靈貓
  1. Cầy hương (mèo trên cây)
  2. Cầy (nhóm động vật có vú bao gồm cầy mangut và cầy hương)

Câu hỏi thường gặp

灵猫 nghĩa là gì?

灵猫 (língmāo) nghĩa là cầy hương, cầy.

灵猫 đọc thế nào?

灵猫 đọc là língmāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵猫 là gì?

Âm Hán Việt của 灵猫 là "linh miêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.