灵犀 nghĩa là Sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm.
Nghĩa của 灵犀
língxī
LINH TÊDanh từphồn thể 靈犀
Sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm
Bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau
Trao đổi tình cảm một cách thầm kín
Tâm đầu ý hợp
Câu hỏi thường gặp
灵犀 nghĩa là gì?
灵犀 (língxī) nghĩa là Sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm.
灵犀 đọc thế nào?
灵犀 đọc là língxī (pinyin).
Âm Hán Việt của 灵犀 là gì?
Âm Hán Việt của 灵犀 là "linh tê".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.