TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵犀

língxī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈犀

Âm Hán Việt LINH TÊ

灵犀 nghĩa là Sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm.

Nghĩa của 灵犀

língxī

LINH TÊDanh từphồn thể 靈犀
  1. Sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm
  2. Bóng gió sự nhạy cảm lẫn nhau
  3. Trao đổi tình cảm một cách thầm kín
  4. Tâm đầu ý hợp

Câu hỏi thường gặp

灵犀 nghĩa là gì?

灵犀 (língxī) nghĩa là Sừng tê giác, được cho là mang lại khả năng thần giao cách cảm.

灵犀 đọc thế nào?

灵犀 đọc là língxī (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵犀 là gì?

Âm Hán Việt của 灵犀 là "linh tê".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.