TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵醒

língxǐng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈醒

Âm Hán Việt LINH TỈNH

灵醒 nghĩa là tỉnh táo, nhạy bén.

Nghĩa của 灵醒

língxǐng

LINH TỈNHphồn thể 靈醒
  1. về giác quan, tâm trí, v.v. Tỉnh táo
  2. Nhạy bén
  3. Minh mẫn

Câu hỏi thường gặp

灵醒 nghĩa là gì?

灵醒 (língxǐng) nghĩa là tỉnh táo, nhạy bén.

灵醒 đọc thế nào?

灵醒 đọc là língxǐng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵醒 là gì?

Âm Hán Việt của 灵醒 là "linh tỉnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.