TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵长

língcháng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈長

Âm Hán Việt LINH TRƯỞNG

灵长 nghĩa là Trường thọ và thịnh vượng.

Nghĩa của 灵长

língcháng

LINH TRƯỞNGphồn thể 靈長
  1. Trường thọ và thịnh vượng

língzhǎng

LINH TRƯỞNGDanh từphồn thể 靈長
  1. Động vật linh trưởng (khỉ, người vượn, v.v.)

Từ ghép có 灵长

Câu hỏi thường gặp

灵长 nghĩa là gì?

灵长 (língcháng, língzhǎng) nghĩa là Trường thọ và thịnh vượng.

灵长 đọc thế nào?

灵长 đọc là língcháng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵长 là gì?

Âm Hán Việt của 灵长 là "linh trưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.