TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵长目

língzhǎngmù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈長目

Âm Hán Việt LINH TRƯỞNG MỤC

灵长目 nghĩa là bộ linh trưởng.

Nghĩa của 灵长目

língzhǎngmù

LINH TRƯỞNG MỤCTên riêngphồn thể 靈長目
  1. Bộ linh trưởng (bao gồm khỉ, người vượn, v.v.)

Câu hỏi thường gặp

灵长目 nghĩa là gì?

灵长目 (língzhǎngmù) nghĩa là bộ linh trưởng.

灵长目 đọc thế nào?

灵长目 đọc là língzhǎngmù (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵长目 là gì?

Âm Hán Việt của 灵长目 là "linh trưởng mục".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.