TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵雀寺

Língqiǎosì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈雀寺

Âm Hán Việt LINH TƯỚC TỰ

灵雀寺 nghĩa là Tu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚县 (Dàofúxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên.

Nghĩa của 灵雀寺

Língqiǎosì

LINH TƯỚC TỰphồn thể 靈雀寺tên riêng
  1. Tu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚县 (Dàofúxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên

Câu hỏi thường gặp

灵雀寺 nghĩa là gì?

灵雀寺 (língqiǎosì) nghĩa là Tu viện Nyitso ở huyện Dawu 道孚县 (Dàofúxiàn), châu tự trị Tạng Garze, Tứ Xuyên.

灵雀寺 đọc thế nào?

灵雀寺 đọc là Língqiǎosì (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵雀寺 là gì?

Âm Hán Việt của 灵雀寺 là "linh tước tự".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.