TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵魂人物

línghúnrénwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈魂人物

Âm Hán Việt LINH HỒN NHÂN VẬT

灵魂人物 nghĩa là nhân vật chủ chốt.

Nghĩa của 灵魂人物

línghúnrénwù

LINH HỒN NHÂN VẬTDanh từphồn thể 靈魂人物
  1. Nhân vật chủ chốt
  2. Mấu chốt của cái gì đó

Câu hỏi thường gặp

灵魂人物 nghĩa là gì?

灵魂人物 (línghúnrénwù) nghĩa là nhân vật chủ chốt.

灵魂人物 đọc thế nào?

灵魂人物 đọc là línghúnrénwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵魂人物 là gì?

Âm Hán Việt của 灵魂人物 là "linh hồn nhân vật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.