TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灵魂出窍

línghúnchūqiào giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 靈魂出竅

Âm Hán Việt LINH HỒN XUẤT KHIẾU

灵魂出窍 nghĩa là trải nghiệm thoát xác.

Nghĩa của 灵魂出窍

línghúnchūqiào

LINH HỒN XUẤT KHIẾUĐộng từphồn thể 靈魂出竅
  1. Trải nghiệm thoát xác

Câu hỏi thường gặp

灵魂出窍 nghĩa là gì?

灵魂出窍 (línghúnchūqiào) nghĩa là trải nghiệm thoát xác.

灵魂出窍 đọc thế nào?

灵魂出窍 đọc là línghúnchūqiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 灵魂出窍 là gì?

Âm Hán Việt của 灵魂出窍 là "linh hồn xuất khiếu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.