TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灼痛

zhuótòng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt CHƯỚC THỐNG

灼痛 nghĩa là bị bỏng, đau rát.

Nghĩa của 灼痛

zhuótòng

CHƯỚC THỐNG
  1. Bị bỏng (tức là vết thương)
  2. Đau rát

Câu hỏi thường gặp

灼痛 nghĩa là gì?

灼痛 (zhuótòng) nghĩa là bị bỏng, đau rát.

灼痛 đọc thế nào?

灼痛 đọc là zhuótòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灼痛 là gì?

Âm Hán Việt của 灼痛 là "chước thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.