TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灼见

zhuójiàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 灼見

Âm Hán Việt CHƯỚC KIẾN

灼见 nghĩa là nhìn rõ, hiểu biết sâu sắc.

Nghĩa của 灼见

zhuójiàn

CHƯỚC KIẾNDanh từphồn thể 灼見
  1. Nhìn rõ
  2. Hiểu biết sâu sắc
  3. Quan điểm sâu sắc

Thành ngữ có 灼见

Câu hỏi thường gặp

灼见 nghĩa là gì?

灼见 (zhuójiàn) nghĩa là nhìn rõ, hiểu biết sâu sắc.

灼见 đọc thế nào?

灼见 đọc là zhuójiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 灼见 là gì?

Âm Hán Việt của 灼见 là "chước kiến".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.