TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

灿若繁星

cànruòfánxīng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 燦若繁星

Âm Hán Việt XÁN NHƯỢC PHỒN TINH

灿若繁星 nghĩa là tài năng xuất chúng.

Nghĩa của 灿若繁星

cànruòfánxīng

XÁN NHƯỢC PHỒN TINHphồn thể 燦若繁星
  1. Sáng như muôn vì sao (thành ngữ); tài năng xuất chúng

Câu hỏi thường gặp

灿若繁星 nghĩa là gì?

灿若繁星 (cànruòfánxīng) nghĩa là tài năng xuất chúng.

灿若繁星 đọc thế nào?

灿若繁星 đọc là cànruòfánxīng (pinyin).

Âm Hán Việt của 灿若繁星 là gì?

Âm Hán Việt của 灿若繁星 là "xán nhược phồn tinh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.