TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炀

yáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 煬

Âm Hán Việt DẠNG
Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86 Số nét: 7 Mọi âm Hán Việt của chữ: dạng, dượng, dương

炀 nghĩa là nấu chảy, luyện kim.

Nghĩa của 炀

yáng

DẠNGphồn thể 煬
  1. Nấu chảy
  2. Luyện kim

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 炀

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

炀 nghĩa là gì?

炀 (yáng) nghĩa là nấu chảy, luyện kim.

炀 đọc thế nào?

炀 đọc là yáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 炀 là gì?

Âm Hán Việt của 炀 là "dạng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.