Bộ thủ: 火 (hỏa) · bộ số 86Số nét: 8Cấu tạo: ⿱日火Mọi âm Hán Việt của chữ: quýnh, cảnh, quế, quý
炅 nghĩa là sáng, chói.
Nghĩa của 炅
jiǒng
QUÝNH
văn học Sáng
Chói
Sáng ngời
Guì
QUÝNHtên riêng
họ Họ Guì
Câu hỏi thường gặp
炅 nghĩa là gì?
炅 (jiǒng, guì) nghĩa là sáng, chói.
炅 đọc thế nào?
炅 đọc là jiǒng (pinyin).
Âm Hán Việt của 炅 là gì?
Âm Hán Việt của 炅 là "quýnh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.