TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

炉渣

lúzhā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 爐渣

Âm Hán Việt LÔ TRA

炉渣 nghĩa là xỉ lò, tro từ bếp.

Nghĩa của 炉渣

lúzhā

LÔ TRADanh từphồn thể 爐渣
  1. Xỉ lò
  2. Tro từ bếp

Câu hỏi thường gặp

炉渣 nghĩa là gì?

炉渣 (lúzhā) nghĩa là xỉ lò, tro từ bếp.

炉渣 đọc thế nào?

炉渣 đọc là lúzhā (pinyin).

Âm Hán Việt của 炉渣 là gì?

Âm Hán Việt của 炉渣 là "lô tra".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.